Ngày 22 tháng 12 năm 2017, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Đến nay, nhằm tăng khả năng cân đối bù lỗ nguồn vốn ngân sách địa phương do nguồn thu còn hạn chế trong hoạt động thu gom, vận chuyển để xử lý lượng rác thải sinh hoạt ra môi trường; tạo cơ sở thực tiễn để xây dựng đề án đấu giá thu gom, vận chuyển rác thải, giảm chi phí bù lỗ từ ngân sách. Ngày 03 tháng 01 năm 2020, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Theo quy định tại Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND, giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Rạch Giá sẽ tăng 20%; không tăng giá đối với các huyện và thành phố còn lại trên địa bàn tỉnh. Cụ thể như sau:
| STT | Đối tượng trả tiền dịch vụ | ĐVT | Rạch Giá | Phú Quốc | Hà Tiên | Các huyện còn lại |
| 1 | Hộ gia đình |
Đồng/hộ /tháng
Đồng/phòng/tháng |
|
|
| |
| - Phường - Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải - Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ | 30.000 15.000 12.000 |
30.000 15.000 10.000 | 24.000 12.000 10.000 | 21.000 10.000 10.000 | ||
| 2 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) | Đồng/hộ/ tháng |
60.000 29.000 |
60.000 30.000 |
48.000 24.000 |
42.000 20.000 |
| - Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác: + Phường + Trung tâm xã | ||||||
| - Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác: + Phường + Trung tâm xã | Đồng/hộ/ tháng |
90.000 43.000 |
90.000 45.000 |
72.000 36.000 |
63.000 30.000 | |
| 3 | Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo | Đồng/ đơn vị/tháng |
150.000 |
150.000 |
120.000 |
105.000 |
| 4 | - Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng,... - Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội. - Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây. - Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện. - Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng. |
Đồng/m3 |
240.000 |
240.000 |
192.000 |
168.000 |
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
Tác giả: Hoàng Thắng