DANH SÁCH | ||
| Thông tin liên hệ: Sở Tư pháp tỉnh An Giang | ||
| Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | ||
| Cơ sở 2: Số 06 Võ Thị Sáu, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | ||
| Số điện thoại: | ||
| Email: banbientap@angiang.gov.vn | ||
| Danh sách công chức, viên chức và người lao động Sở Tư pháp | ||
STT | Họ và tên | Chức vụ |
| I | Giám đốc, các Phó Giám đốc | |
| 1 | Trịnh Tuấn Ngọc | Giám đốc |
| 2 | Trần Công Lập | Phó Giám đốc Sở |
| 3 | Phan Thanh Dũng | Phó Giám đốc Sở |
| 4 | Lư Thị Trang Đài | Phó Giám đốc Sở |
| 5 | Nguyễn Ngọc Dư | Phó Giám đốc Sở |
| 6 | Phạm Thị Hương | Phó Giám đốc Sở |
| II | Văn phòng Sở | |
| 1 | Giang Tuấn Anh | Chánh văn phòng |
| 2 | Đặng Thị Kiều Nhanh | Phó Chánh văn phòng |
| 3 | Huỳnh Thị Kim Hương | Phó Chánh văn phòng |
| 4 | Bùi Thị Tú Anh | Văn thư |
| 5 | Đinh Thị Thanh Trang | Kế toán |
| 6 | Lê Hữu Đức | Chuyên viên |
| 7 | Phạm Văn Toàn | Chuyên viên |
| 8 | Nguyễn Thị Linh | Chuyên viên |
| 9 | Thi Anh Tuấn | Chuyên viên |
| 10 | Phan Thị Huỳnh Như | Chuyên viên |
| 11 | Nguyễn Đào Phương Hồng | Chuyên viên |
| 12 | Lê An Khương | Chuyên viên |
| III | Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |
| 1 | Đặng Thị Phương Linh | Trưởng phòng |
| 2 | Nguyễn Thành Khấm | Phó Trưởng phòng |
| 3 | Nguyễn Thị Thúy Vi | Phó Trưởng phòng |
| 4 | Đặng Thị Tố Trinh | Phó Trưởng phòng |
| 5 | Lê Trung Mỹ Kim | Chuyên viên |
| 6 | Nguyễn Thị Kim Quyên | Chuyên viên |
| 7 | Nguyễn Văn Quốc | Chuyên viên |
| 8 | Trần Trung Kiên | Chuyên viên |
| 9 | Nguyễn Thị Mỹ Thoa | Chuyên viên |
| 10 | Nguyễn Quốc Hưng | Chuyên viên |
| 11 | Nguyễn Thị Bích Huệ | Chuyên viên |
| IV | Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | |
| 1 | Nguyễn Hòa Hiệp | Trưởng phòng |
| 2 | Phạm Trường Bảo | Chuyên viên |
| 3 | Nguyễn Lê Hiền | Chuyên viên |
| 4 | Hình Nhật Tân | Chuyên viên |
| 5 | Phạm Huỳnh Trúc Tuyền | Chuyên viên |
| V | Phòng Xây dựng và Tổ chức thi hành pháp luật | |
| 1 | Nguyễn Văn Thơm | Trưởng phòng |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Nhã | Phó Trưởng phòng |
| 3 | Mai Hồng Nhiên | Phó Trưởng phòng |
| 4 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Trưởng phòng |
| 5 | Đỗ Minh Trung | Phó Trưởng phòng |
| 6 | Trương Thị Như Hoa | Chuyên viên |
| 7 | Bùi Thị Phương Thảo | Chuyên viên |
| 8 | Đỗ Thanh Hằng | Chuyên viên |
| 9 | Huỳnh Thị Trâm | Chuyên viên |
| 10 | Danh Thị Cẩm Nhung | Chuyên viên |
| 11 | Đỗ Thị Tuyết Thanh | Chuyên viên |
| 12 | Lưu Quang Khem | Chuyên viên |
| 13 | Nguyễn Văn An | Chuyên viên |
| 14 | Võ Kim Loan | Chuyên viên |
| 15 | Trần Thị Phương Mai | Chuyên viên |
| VI | Phòng Công chứng số 1 Kiên Giang | |
| 1 | Nguyễn Thanh Lâm | Trưởng phòng |
| 2 | Bùi Đức Thiện | Phó Trưởng phòng |
| 3 | Nguyễn Thị Diễm My | Công chứng viên |
| 4 | Nguyễn Xuân Đào | Công chứng viên |
| 5 | Quách Thị Hiền | Kế toán |
| 6 | Trần Hồng Thắm | Chuyên viên |
| VII | Phòng Công chứng số 1 An Giang | |
| 1 | Lý Đăng Nghĩa | Trưởng phòng |
| 2 | Nguyễn Thị Huệ | Phó Trưởng phòng |
| 3 | Lưu Hoàng Nam | Chuyên viên |
| 4 | Trần Thị Hải Phương | Thủ quỹ |
| 5 | Nguyễn Thị Nương | Kế toán |
| 6 | Nguyễn Văn Nhãn | Nhân viên |
| 7 | Trần Thị Kim Ngọc | Nhân viên |
| 8 | Phan Ngọc Hải Đăng | Nhân viên |
| 9 | Châu Nguyễn Danh Nhân | Nhân viên |
| VIII | Phòng Công chứng số 2 An Giang | |
| 1 | Quách Bảo Châu | Trưởng phòng |
| 2 | Lê Thị Đào Huyên | Kế toán |
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Chuyên viên |
| 4 | Nguyễn Thanh Cao | Chuyên viên |
| 5 | Nguyễn Văn Thạch | Chuyên viên |
| 6 | Châu Thị Mai Trinh | Chuyên viên |
| 7 | Lê Bình Vàng | Nhân viên |
| 8 | Nguyễn Thị Mỹ Tiên | Nhân viên |
| 9 | Phạm Thị Cẩm Linh | Nhân viên |
| 10 | Châu Thị Minh Thư | Nhân viên |
| 11 | Nguyễn Trọng Quân | Nhân viên |
| IX | Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh An Giang | |
| 1 | Bùi Đức Độ | Giám đốc |
| 2 | Trần Duy Khoa | Phó Giám đốc |
| 3 | Huỳnh Ngọc Thông | Phó Giám đốc |
| 4 | Lâm Nghĩa Nhân | Phó Giám đốc |
| 5 | Đỗ Khoa Khôi | Phó Giám đốc |
| 6 | Trần Tuấn Anh | Trưởng phòng nghiệp vụ |
| 7 | Trần Thị Diệu | Trưởng phòng nghiệp vụ |
| 8 | Trần Khánh | Phó Trưởng phòng nghiệp vụ |
| 9 | Dương Thị Tình | Phó Trưởng phòng nghiệp vụ |
| 10 | Cao Thị Tố Quyên | Trợ giúp viên pháp lý |
| 11 | Mai Tấn Thuận | Trợ giúp viên pháp lý |
| 12 | Nguyễn Thị Khoa | Trợ giúp viên pháp lý |
| 13 | Nguyễn Thúy Lan | Trợ giúp viên pháp lý |
| 14 | Vũ Thị Luyến | Trợ giúp viên pháp lý |
| 15 | Võ Thị Phương Thảo | Trợ giúp viên pháp lý |
| 16 | Phạm Thị Gấm | Văn thư |
| 17 | Nguyễn Văn Việt | Chuyên viên |
| 18 | Lương Minh Hoàng | Trợ giúp viên pháp lý |
| 19 | Lê Hồ Bích Hằng | Trợ giúp viên pháp lý |
| 20 | Hà Quang Vân | Trợ giúp viên pháp lý |
| 21 | Văng Thị Vân | Trợ giúp viên pháp lý |
| 22 | Phạm Thanh Ái Duyên | Trợ giúp viên pháp lý |
| 23 | Phạm Minh Tâm | Trợ giúp viên pháp lý |
| 24 | Trần Thị Cẩm Sách | Trợ giúp viên pháp lý |
| 25 | Trần Phước Tài | Trợ giúp viên pháp lý |
| 26 | Nguyễn Minh Hiền | Kế toán |
| 27 | Đoàn Thị Xuân | Chuyên viên |
| 28 | Phan Thị Hương Giang | Nhân viên |
| X | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản | |
| 1 | Đặng Nguyễn Hồng Châu | Giám đốc |
| 2 | Lưu Đức Thọ | Phó Giám đốc |
| 3 | Văn Thị Ngọc Hồng | Kế toán trưởng |
| 4 | Lâm Thị Mỹ Hằng | Thủ quỹ |
| 5 | Lê Thanh Tùng | Nhân viên |
| 6 | Lê Bá Ngàn | Nhân viên |
| 7 | Võ Đức Thịnh | Nhân viên |
| 8 | Nguyễn Cao Thảo Ngân | Nhân viên |
Tác giả: Thư ký Ban Biên tập
Tập tin
danh-sach.pdf
(147.09 KB)